𢴚nức — có vết rạn trên mặt hay suốt bề dày
U+22D1A
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰扌匿. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nức · nứt
- Nghĩa tiếng Việt
- có vết rạn trên mặt hay suốt bề dày— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.