𢴌vặn — xoắn mãi theo một chiều cho các sợi bện vào nhau; khiến chuyển động theo một chiều để cho chặt
U+22D0C
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𢴌 (vặn, “xoắn mãi theo một chiều cho các sợi bện vào nhau; khiến chuyển động theo một chiều để cho chặt”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 問 (âm Nôm “vấn”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- vặn · vấn
- Nghĩa tiếng Việt
- xoắn mãi theo một chiều cho các sợi bện vào nhau; khiến chuyển động theo một chiều để cho chặt— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.