𢱝nhốt — giam giữ; giữ con vật trong lồng, trong cũi
U+22C5D
Hình thanhPhân tích tự động · 63%
trái → phải
Chữ 𢱝 (nhốt, “giam giữ; giữ con vật trong lồng, trong cũi”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 茁 (âm Nôm “đốt”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nhốt
- Nghĩa tiếng Việt
- giam giữ; giữ con vật trong lồng, trong cũi— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.