𢱛xới — quê hương, xứ sở; lật và đảo từng mảng một, từng lớp một, từ dưới lên trên
U+22C5B
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰扌洒. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- xới
- Nghĩa tiếng Việt
- quê hương, xứ sở; lật và đảo từng mảng một, từng lớp một, từ dưới lên trên— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.