𢭴khuấy — làm cho vẩn đục lên; làm cho náo động
U+22B74
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𢭴 (khuấy, “làm cho vẩn đục lên; làm cho náo động”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 快 (âm Nôm “khuấy”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- khuấy · ngoáy
- Nghĩa tiếng Việt
- làm cho vẩn đục lên; làm cho náo động— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.