𢭑thước — đồ dùng để đo độ dài hoặc để kẻ đường thẳng; thước ta nói tắt
U+22B51
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰托尺. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- thước
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ dùng để đo độ dài hoặc để kẻ đường thẳng; thước ta nói tắt— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.