𢘝nể — kính hay sợ sệt một phần nào; kiêng dè để tránh mất lòng
U+2261D
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𢘝 (nể, “kính hay sợ sệt một phần nào; kiêng dè để tránh mất lòng”) là chữ hình thanh: bộ TÂM 心 (dạng viết 忄) (tim; lòng) biểu nghĩa, chữ 尔 (âm Hán Việt “nhĩ”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 心 TÂM — tim; lòng · #61
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nể
- Nghĩa tiếng Việt
- kính hay sợ sệt một phần nào; kiêng dè để tránh mất lòng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.