𡮷hèn — nhút nhát đến mức đáng khinh; ở hạng tồi kém/tầm thường, bị coi thường/khinh thường/khinh bỉ
U+21BB7
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱小賢. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 小 TIỂU — nhỏ · #42
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- hèn
- Nghĩa tiếng Việt
- nhút nhát đến mức đáng khinh; ở hạng tồi kém/tầm thường, bị coi thường/khinh thường/khinh bỉ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.