𡡅lẹo — giao hợp (thường dùng để chửi thề với ý thô tục); nghĩa như không, chẳng (với ý thô tục)
U+21845
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𡡅 (lẹo, “giao hợp (thường dùng để chửi thề với ý thô tục); nghĩa như không, chẳng (với ý thô tục)”) là chữ hình thanh: bộ NỮ 女 (phụ nữ) biểu nghĩa, chữ 鳥 (âm Nôm “đéo”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 女 NỮ — phụ nữ · #38
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lẹo · đéo
- Nghĩa tiếng Việt
- giao hợp (thường dùng để chửi thề với ý thô tục); nghĩa như không, chẳng (với ý thô tục)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.