𡚚lớn — có kích thước, khổ, cỡ hơn bình thường; tăng kích thước
U+2169A
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱大賴. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 大 ĐẠI — to lớn · #37
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lớn
- Nghĩa tiếng Việt
- có kích thước, khổ, cỡ hơn bình thường; tăng kích thước— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.