𡖼sánh — so; đạt bằng cái làm chuẩn khi đem ra so sánh
U+215BC
Hội ýTheo Wiktionary · 90%
Chữ 𡖼 là chữ hội ý: ghép nghĩa của 並 và 多.
Hội ý: các bộ phận màu xanh đều góp vào nghĩa của chữ, không có bộ phận nào chỉ dùng để ghi âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 夕 TỊCH — buổi tối · #36
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- sánh
- Nghĩa tiếng Việt
- so; đạt bằng cái làm chuẩn khi đem ra so sánh— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.