𠺲chán — có tác dụng làm cho người ta; đạt đến mức độ, số lượng mà người nói cho là nhiều
U+20EB2
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𠺲 (chán, “có tác dụng làm cho người ta; đạt đến mức độ, số lượng mà người nói cho là nhiều”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 振 (âm Nôm “chán”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chán
- Nghĩa tiếng Việt
- có tác dụng làm cho người ta; đạt đến mức độ, số lượng mà người nói cho là nhiều— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.