𠶂sủa — (Chó) Kêu to, thường khi đánh hơi thấy có người hay vật lạ
U+20D82
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𠶂 (sủa, “(Chó) Kêu to, thường khi đánh hơi thấy có người hay vật lạ”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 𢼂 (âm Hán Việt “số”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- sủa · sỗ · sủ
- Nghĩa tiếng Việt
- (Chó) Kêu to, thường khi đánh hơi thấy có người hay vật lạ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.