𠬖bỏ — để vào đâu với mục đích nào đó; đưa ra dùng với mục đích nào đó
U+20B16
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𠬖 (bỏ, “để vào đâu với mục đích nào đó; đưa ra dùng với mục đích nào đó”) là chữ hình thanh: 去 biểu nghĩa, chữ 補 (âm Nôm “bỏ”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 厶 KHƯ — riêng tư · #28
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bỏ
- Nghĩa tiếng Việt
- để vào đâu với mục đích nào đó; đưa ra dùng với mục đích nào đó— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.