𠗹rét — nói thời tiết có nhiệt độ thấp khiến người ta cảm thấy khó chịu; có cảm giác lạnh cả người
U+205F9
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𠗹 (rét, “nói thời tiết có nhiệt độ thấp khiến người ta cảm thấy khó chịu; có cảm giác lạnh cả người”) là chữ hình thanh: bộ BĂNG 冫 (nước đá) biểu nghĩa, chữ 烈 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 冫 BĂNG — nước đá · #15
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- rét
- Nghĩa tiếng Việt
- nói thời tiết có nhiệt độ thấp khiến người ta cảm thấy khó chịu; có cảm giác lạnh cả người— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.