𠍥bợm — kẻ sành sỏi về ăn chơi; kẻ chuyên lừa bịp, trộm cắp, có nhiều mánh khoé
U+20365
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰亻貶. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 人 NHÂN — người · #9
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bợm
- Nghĩa tiếng Việt
- kẻ sành sỏi về ăn chơi; kẻ chuyên lừa bịp, trộm cắp, có nhiều mánh khoé— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.