𱽐U+31F50
bung · buông · bông · von · vung · vuông · vông · vồng
Bộ thảo · 8 nét
Tra ngược theo âm
5 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thảo · 8 nét
Bộ khẩu · 10 nét
Bộ văn · 4 nét
Bộ thảo · 12 nét
Bộ sơn · 13 nét