娄U+5A04
lau · lu · làu · lâu · lũ · lủ · rau · sau · sâu
Chưa có bộ thủ
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Chưa có bộ thủ
Bộ nữ · 11 nét
Bộ lão · 6 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ thảo · 14 nét
Bộ nhục · 17 nét