噒U+5652
rên · dặn · lân · lăn · năn · nằn · ran · rân · răn · răng · rần · rền · săn
Bộ khẩu · 15 nét
Tra ngược theo âm
3 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 15 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ khẩu · 12 nét