辱U+8FB1
nhọc · nhuốc · nhúc · nhục · náu · núc
Bộ thần (thìn) · 10 nét
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thần (thìn) · 10 nét
Bộ trùng · 16 nét
Bộ trùng · 16 nét
Bộ túc · 17 nét