越U+8D8A
việt · nhông · vác · vát · vót · vượt · vẹt · vệt · vịt · vọt · vớt · vợt
Bộ tẩu · 12 nét
Tra ngược theo âm
3 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ tẩu · 12 nét
Bộ trùng · 12 nét
Bộ tẩu · 13 nét