了U+4E86
liễu · lèo · léo · líu · lẻo · lẽo · lếu · lểu · sáu · tréo
Bộ quyết · 2 nét
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ quyết · 2 nét
Bộ mộc · 9 nét
Bộ mộc · 9 nét
Bộ thảo · 14 nét