論U+8AD6
luận · chọn · dọn · giọn · gọn · luồn · lòn · lấn · lẩn · lọn · lốn · lộn · lụn · rộn · soạn · tròn · trọn · trộn
Bộ ngôn · 15 nét
Tra ngược theo âm
2 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ ngôn · 15 nét
Bộ y · 13 nét