合U+5408
họp · hợp · cáp · cóp · góp · gộp · hiệp · hạp · sáp
Bộ khẩu · 6 nétđã hiệu đính
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 6 nétđã hiệu đính
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Bộ nhân · 9 nét