弋U+5F0B
dặc · dác · dạc · dắt · dặt · dứt · giấc · giất · giật · giặc · giựt · nhác · nhấc · nhắc · nhức · rạc · rắc · rực · thắc
Bộ dặc · 3 nét
Tra ngược theo âm
1 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.