𣑳U+23473
chồi · chuối · chùi · giôi · giổi · lõi · lụi · rụi · trồi
Bộ mộc · 10 nét
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ mộc · 10 nét
Bộ thảo · 10 nét
Bộ mộc · 15 nét
Bộ thảo · 17 nét