邊U+908A
bên · biên · ben · bển · bễn · ven
Bộ sước · 18 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ sước · 18 nét
Bộ hộ · 9 nét
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Bộ mịch · 15 nét