盆U+76C6
buồn · bòn · bùn · bồn · bộn · dồn · vồn
Bộ mãnh · 9 nét
Tra ngược theo âm
5 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ mãnh · 9 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ mộc · 5 nét
Bộ mịch · 11 nét
Bộ tịch · 13 nét