頽dồi — món ăn thường làm bằng ruột lợn trong có nhồi tiết, mỡ lá và gia vị
U+983D
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 頽 (dồi, “món ăn thường làm bằng ruột lợn trong có nhồi tiết, mỡ lá và gia vị”) là chữ hình thanh: bộ HIỆT 頁 (đầu; trang) biểu nghĩa, chữ 秃 (âm Hán Việt “thốc”) biểu âm.
秃 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 禿聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dồi
- Nghĩa tiếng Việt
- món ăn thường làm bằng ruột lợn trong có nhồi tiết, mỡ lá và gia vị— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.