頺tòi — đưa ra một cách bất đắc dĩ
U+983A
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰秀頁. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 頁 HIỆT — đầu; trang · #181
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tòi · đồi
- Nghĩa tiếng Việt
- đưa ra một cách bất đắc dĩ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.