頑ngoan — nết na, dễ bảo, chịu nghe lời (thường nói về trẻ em); khôn và giỏi (thường nói về phụ nữ)
U+9811
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 頑 (ngoan, “nết na, dễ bảo, chịu nghe lời (thường nói về trẻ em); khôn và giỏi (thường nói về phụ nữ)”) là chữ hình thanh: bộ HIỆT 頁 (đầu; trang) biểu nghĩa, chữ 元 (âm Nôm “nguyên”) biểu âm.
元 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 元聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 頁 HIỆT — đầu; trang · #181
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ngoan
- Nghĩa tiếng Việt
- nết na, dễ bảo, chịu nghe lời (thường nói về trẻ em); khôn và giỏi (thường nói về phụ nữ)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.