隨tuỳ
U+96A8
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰阝遀. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 阜 PHỤ (ĐỒI) — gò đất · #170
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tuỳ
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
特𠳒媒買隨機 扒𠊛保領𫜵詞供招
Được lời mụ mới tuỳ cơ Bắt người bảo lãnh làm tờ cung
— Truyện Kiều · Wiktionary