閠nhuận — nói năm dương lịch cứ sau mỗi chu kỳ bốn năm lại có; ngày do tháng hai có
U+95A0
Chưa xác địnhChưa có phân tích
bao / lồng
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿵門玉. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- nhuận
- Âm Nôm
- Chưa có dữ liệu
- Nghĩa tiếng Việt
- nói năm dương lịch cứ sau mỗi chu kỳ bốn năm lại có; ngày do tháng hai có— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.