適thích — đánh đố, đánh cuộc người khác dám làm một việc thường là quá sức, quá khả năng
U+9069
Chưa xác địnhChưa có phân tích
bao / lồng
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿺辶啇. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 辵 SƯỚC — chợt đi chợt dừng · #162
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, viet-yomitan/chunom.org, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- thích · thách
- Nghĩa tiếng Việt
- đánh đố, đánh cuộc người khác dám làm một việc thường là quá sức, quá khả năng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.