遜tốn — hết một số lượng nhất định cho việc gì; mất nhiều, có phần lãng phí
U+905C
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 遜 (tốn, “hết một số lượng nhất định cho việc gì; mất nhiều, có phần lãng phí”) là chữ hình thanh: bộ SƯỚC 辵 (dạng viết 辶) (chợt đi chợt dừng) biểu nghĩa, chữ 孫 (âm Hán Việt “tôn”) biểu âm.
孫 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 孫聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tốn
- Nghĩa tiếng Việt
- hết một số lượng nhất định cho việc gì; mất nhiều, có phần lãng phí— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.