躒lén — i p. (Làm việc gì) một cách bí mật sao cho những người khác không thấy, không biết; lẻn
U+8E92
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰𧾷樂. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lén
- Nghĩa tiếng Việt
- i p. (Làm việc gì) một cách bí mật sao cho những người khác không thấy, không biết; lẻn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.