踘guốc — đồ dùng đi ở chân, gồm có đế và quai ngang; móng chân của một số loài thú như trâu, bò, ngựa
U+8E18
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰𧾷匊. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 足 TÚC — chân · #157
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- guốc
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ dùng đi ở chân, gồm có đế và quai ngang; móng chân của một số loài thú như trâu, bò, ngựa— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.