襖áo — đồ mặc che thân từ cổ trở xuống; bột hay đường bọc ngoài bánh, kẹo, viên thuốc
U+8956
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 襖 (áo, “đồ mặc che thân từ cổ trở xuống; bột hay đường bọc ngoài bánh, kẹo, viên thuốc”) là chữ hình thanh: bộ Y 衣 (dạng viết 衤) (áo) biểu nghĩa, chữ 奥 (âm Nôm “áo”) biểu âm.
奥 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 奧聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 衣 Y — áo · #145
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- áo
- Âm Nôm
- áo
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ mặc che thân từ cổ trở xuống; bột hay đường bọc ngoài bánh, kẹo, viên thuốc— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Ví dụ trích dẫn
熷𤇊懺所襖襜 卞𤼸𱥺礼賖𡬷誠
Tưng bừng sắm sửa áo xiêm Biện dâng một lễ xa đem tấc thành
— Truyện Kiều · Wiktionary
習燿才子佳人 馭車如渃襖裙如揇
Dập dìu tài tử giai nhân Ngựa xe như nước áo quần như nêm
— Truyện Kiều, câu 6 · Wiktionary