蚩si — lẻ, từng một hoặc vài đơn vị hàng
U+86A9
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 蚩 (si, “lẻ, từng một hoặc vài đơn vị hàng”) là chữ hình thanh: bộ TRÙNG 虫 (sâu bọ) biểu nghĩa, chữ 㞢 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
㞢 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 㞢聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 虫 TRÙNG — sâu bọ · #142
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- si · sỉ
- Nghĩa tiếng Việt
- lẻ, từng một hoặc vài đơn vị hàng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.