薩tạt — hắt mạnh lệch theo hướng khác khi đang dịch chuyển thẳng; ghé vào, rẽ ngang vào trên đường đi
U+85A9
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 薩 (tạt, “hắt mạnh lệch theo hướng khác khi đang dịch chuyển thẳng; ghé vào, rẽ ngang vào trên đường đi”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 隡 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
隡 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 產聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tạt
- Nghĩa tiếng Việt
- hắt mạnh lệch theo hướng khác khi đang dịch chuyển thẳng; ghé vào, rẽ ngang vào trên đường đi— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.