蕙huệ — cây thân cỏ, hoa xếp thành chùm dài, có màu trắng ngà hương thơm dịu
U+8559
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱艹惠. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- huệ
- Âm Nôm
- huệ
- Nghĩa tiếng Việt
- cây thân cỏ, hoa xếp thành chùm dài, có màu trắng ngà hương thơm dịu— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.