蓓bụi — đám cây cỏ mọc sát nhau, cành lá chằng chịt với nhau; bụi gồm những cây thân gỗ nhỏ
U+84D3
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 蓓 (bụi, “đám cây cỏ mọc sát nhau, cành lá chằng chịt với nhau; bụi gồm những cây thân gỗ nhỏ”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 倍 (âm Hán Việt “bội”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bụi · vối
- Nghĩa tiếng Việt
- đám cây cỏ mọc sát nhau, cành lá chằng chịt với nhau; bụi gồm những cây thân gỗ nhỏ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.