苖meo
U+82D6
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 苖 (meo, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 由 (âm Nôm “do”) biểu âm.
由 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 由聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- miêu
- Âm Nôm
- meo
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.