聘sánh — so; đạt bằng cái làm chuẩn khi đem ra so sánh
U+8058
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 聘 (sánh, “so; đạt bằng cái làm chuẩn khi đem ra so sánh”) là chữ hình thanh: bộ NHĨ 耳 (tai) biểu nghĩa, chữ 甹 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
甹 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 甹聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 耳 NHĨ — tai · #128
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- sánh
- Nghĩa tiếng Việt
- so; đạt bằng cái làm chuẩn khi đem ra so sánh— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.