線tiến — di chuyển về phía trước, trái với thoái (lùi); phát triển theo hướng đi lên
U+7DDA
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 線 (tiến, “di chuyển về phía trước, trái với thoái (lùi); phát triển theo hướng đi lên”) là chữ hình thanh: bộ MỊCH 糸 (dạng viết 糹) (sợi tơ) biểu nghĩa, chữ 泉 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
泉 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 泉聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 糸 MỊCH — sợi tơ · #120
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tiến
- Nghĩa tiếng Việt
- di chuyển về phía trước, trái với thoái (lùi); phát triển theo hướng đi lên— Wiktionary tiếng Việt