絲tơ — I. D; sợi do con tằm hay một số sâu bọ nhả ra
U+7D72
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰糹糸. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 糸 MỊCH — sợi tơ · #120
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tơ
- Nghĩa tiếng Việt
- I. D; sợi do con tằm hay một số sâu bọ nhả ra— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
唉喂呐歇事緣/絲情𠞹䏾焒煩𤈜肝
hỡi ôi nói hết sự duyên tơ tình đứt bụng lửa phiền cháy gan
— Truyện Kiều · Wiktionary
𦖻𦖑𫆧浽排排 忍如娘買𤋵𠳒𠓀𡢐 翁絲恄補之饒 渚𢝙森合㐌愁坡配
Tai nghe ruột nổi bời bời Nhẩn nha nàng mới giãi lời trước sau Ông tơ ghét bỏ chi nhau Chưa vui sum họp đã sầu pha phôi
— Truyện Kiều · Wiktionary