簜thang — đồ dùng bắc để trèo lên cao, làm bằng hai thanh gỗ, tre... song song hoặc hơi choãi ở chân và nối với nhau bằng nhiều thanh ngang dùng làm…
U+7C1C
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 簜 (thang, “đồ dùng bắc để trèo lên cao, làm bằng hai thanh gỗ, tre... song song hoặc hơi choãi ở chân và nối với nhau bằng nhiều thanh ngang dùng làm…”) là chữ hình thanh: bộ TRÚC 竹 (tre trúc) biểu nghĩa, chữ 湯 (âm Hán Việt “sương”) biểu âm.
湯 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 湯聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 竹 TRÚC — tre trúc · #118
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- thang
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ dùng bắc để trèo lên cao, làm bằng hai thanh gỗ, tre... song song hoặc hơi choãi ở chân và nối với nhau bằng nhiều thanh ngang dùng làm…— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.