燥táo — tên gọi chung một số cây có quả tròn, da nhẵn, thịt mềm, ăn được, như táo tây, táo ta, táo tàu
U+71E5
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 燥 (táo, “tên gọi chung một số cây có quả tròn, da nhẵn, thịt mềm, ăn được, như táo tây, táo ta, táo tàu”) là chữ hình thanh: bộ HỎA 火 (lửa) biểu nghĩa, chữ 喿 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
喿 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 喿聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 火 HỎA — lửa · #86
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- táo
- Âm Nôm
- táo · ráo
- Nghĩa tiếng Việt
- tên gọi chung một số cây có quả tròn, da nhẵn, thịt mềm, ăn được, như táo tây, táo ta, táo tàu— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.