熨ủi — đảo xới đất đá lên và đẩy đi nơi khác (thường là để san lấp cho phẳng); là (quần áo)
U+71A8
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 熨 (ủi, “đảo xới đất đá lên và đẩy đi nơi khác (thường là để san lấp cho phẳng); là (quần áo)”) là chữ hình thanh: bộ HỎA 火 (lửa) biểu nghĩa, chữ 尉 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
尉 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 尉聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 火 HỎA — lửa · #86
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ủi
- Nghĩa tiếng Việt
- đảo xới đất đá lên và đẩy đi nơi khác (thường là để san lấp cho phẳng); là (quần áo)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.