派cho — đúng, phù hợp; ở phía của chữ số 0 trong số 10, đối lập với trái
U+6D3E
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 派 (cho, “đúng, phù hợp; ở phía của chữ số 0 trong số 10, đối lập với trái”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 𠂢 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
𠂢 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 𠂢亦聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary-corpus, wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cho · phải · phai · phái · vé
- Nghĩa tiếng Việt
- đúng, phù hợp; ở phía của chữ số 0 trong số 10, đối lập với trái— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
边𡗶𧣳𣷭巴把 𬌓𣘈滑𣳮包𣇞朱派
Bên trời góc bể bơ vơ Tấm son gột rửa bao giờ cho
— Truyện Kiều · Wiktionary